running mate

/'rʌniɳ'meit/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Chính trị, đặc biệt tại Mỹ) Ứng cử viên phó tổng thống: Người cùng liên danh tranh cử với ứng cử viên tổng thống trong một cuộc bầu cử. dụ: ứng cử viên cho chức vụ Phó Tổng thống Hoa Kỳ.
    • (Nghĩa mở rộng) Đồng đội, người đồng hành trong một cuộc thi hoặc nỗ lực chung: Người cùng tham gia một đội hoặc một chiến dịch với tư cách đối tác chính, thườngvị trí thứ hai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The presidential candidate announced his choice for running mate. (Ứng cử viên tổng thống đã công bố lựa chọn của mình cho vị trí ứng cử viên phó tổng thống.)
    • Kamala Harris was Joe Biden's running mate in the 2020 election. (Kamala Harris ứng cử viên phó tổng thống của Joe Biden trong cuộc bầu cử năm 2020.)
    • In the relay race, each runner depends on their running mate. (Trong cuộc chạy tiếp sức, mỗi vận động viên đều phụ thuộc vào đồng đội của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To choose/select a running mate": Lựa chọn một ứng cử viên phó tổng thống.
    • The process of choosing a running mate is very strategic. (Quá trình lựa chọn một ứng cử viên phó tổng thống mang tính chiến lược rất cao.)
  • "To be on the ticket as someone's running mate": tên trong liên danh với tư cách ứng cử viên phó tổng thống của ai đó.
    • She agreed to be on the ticket as his running mate. ( ấy đồng ý tên trong liên danh với tư cách ứng cử viên phó tổng thống của ông ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Running (danh động từ): Sự chạy, sự vận hành. (Không phải biến thể trực tiếp nhưng từ gốc).
  • Mate (danh từ): Bạn đồng hành, bạn, cộng sự.
Từ đồng nghĩa
  • Vice-presidential candidate: Ứng cử viên phó tổng thống. (Từ đồng nghĩa chính xác trong bối cảnh chính trị Mỹ).
  • Campaign partner: Đối tác trong chiến dịch.
  • Ticket partner: Đối tác trong liên danh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ cụm danh từ "running mate")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "running mate")

danh từ
  1. người thường gặp đi cùng (với người khác)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ứng cử viên phó tổng thống